hầm mìn

hầm mìn

Quân đội đào một hầm mìn bên dưới bức tường thành.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hố hoặc đường hầm đào dưới lòng đất dùng để đặt chất nổ (mìn), thường dùng trong quân sự hoặc khai thác mỏ. "Hầm mìn" chỉ một cấu trúc ngầm được thiết kế để chứa kích nổ thuốc nổ nhằm phá hủy mục tiêu hoặc tạo ra hiệu ứng phá hoại.
    • Công trình ngầm dùng trong chiến tranh để phục kích, phá hoại các công trình của đối phương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quân đội đã đào hầm mìn dưới lòng đường để ngăn chặn xe tăng địch. (Họ tạo ra một hố ngầm chứa chất nổ nhằm phá hoại xe cộ đối phương.)
    • Công nhân phát hiện một hầm mìn từ thời chiến tranh khi đào móng nhà. (Một cấu trúc ngầm chứa mìn được tìm thấy trong quá trình xây dựng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hầm mìn tự tạo": hầm mìn do con người thiết kế lắp đặt thủ công.

    • Họ sử dụng hầm mìn tự tạo để bảo vệ căn cứ. (Một loại hầm mìn được chế tạo thủ công nhằm mục đích phòng thủ.)
  • "hầm mìn dẫn nổ": hầm mìn hệ thống kích nổ từ xa.

    • Hầm mìn dẫn nổ được kích hoạt bằng dây điện hoặc cấu khí. (Loại hầm mìn này cho phép kích nổ từ khoảng cách an toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Mìn (danh từ): chất nổ hoặc thiết bị nổ, thường được chôn dưới đất hoặc đặt trong hầm.

    • Họ gài mìn dọc theo con đường. (Họ đặt các thiết bị nổ xuống đất để phòng thủ.)
  • Hầm (danh từ): không gian ngầm dưới lòng đất, có thể dùng để ở, chứa đồ, hoặc làm nơi ẩn náu.

    • Hầm trú ẩn được xây kiên cố để bảo vệ người dân. (Một không gian ngầm dùng để bảo vệ khỏi bom đạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Hố mìn: hố được đào để đặt mìn.
  • Bãi mìn: khu vực nhiều mìn được chôn dưới đất.
  • Lỗ mìn: lỗ khoan hoặc đào để nhồi thuốc nổ.
Thành ngữ liên quan
  • "nổ hầm mìn": hành động kích nổ hầm mìn hoặc sự việc gây ra tiếng nổ lớn.

    • Tiếng nổ hầm mìn vang rền khắp thung lũng. (Việc kích nổ hầm mìn tạo ra âm thanh chấn động mạnh.)
  • "dọn hầm mìn": quá trình phá loại bỏ mìn khỏi hầm.

    • Đội công binh đang dọn hầm mìn để đảm bảo an toàn cho người dân. (Họ tiến hành vô hiệu hóa tháo dỡ các hầm mìn còn sót lại.)

Từ chứa "hầm mìn"